đồng bào

Học thuật
Thân thiện
đồng bào

Đồng bào của tôi luôn hỗ trợ nhau trong cuộc sống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng một nòi giống, cùng một dân tộc: Từ này dùng để chỉ những người chung nguồn gốc, tổ tiên, sinh ra trong cùng một dân tộc hoặc quốc gia.
    • Người cùng một nước, cùng một dân tộc: Cách gọi thân mật, gần gũi thể hiện tình cảm gắn bó, đoàn kết giữa những công dân trong cùng một đất nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng bào cả nước cùng hướng về ngày lễ lớn. (Người dân cả nước cùng hướng về ngày lễ lớn.)
    • Lời kêu gọi đoàn kết toàn dân tộc, từ Bắc chí Nam, đồng bào ta hãy cùng nhau vượt qua khó khăn. (Lời kêu gọi đoàn kết toàn dân tộc, từ Bắc đến Nam, người dân nước ta hãy cùng nhau vượt qua khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng bào ruột thịt": Cách nói nhấn mạnh mối quan hệ máu mủ, thân thiết như anh em trong một nhà, thường dùng trong văn chương hoặc diễn văn trang trọng.

    • phương trời nào, chúng ta vẫn đồng bào ruột thịt. (nơi đâu, chúng ta vẫn người cùng dòng máu.)
  • "Kiều bào": Một từ liên quan, dùng để chỉ những đồng bào sốngnước ngoài.

    • Kiều bào luôn hướng về quê hương. (Những người Việt sốngnước ngoài luôn hướng về quê hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Bào (trong từ Hán Việt): Có nghĩanhau thai, từ đó mở rộng nghĩa chỉ mối quan hệ cùng một bọc, cùng một nguồn cội.
  • Đồng (trong từ Hán Việt): Có nghĩacùng, chung.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân dân: Chỉ tập hợp đông đảo người dân trong một nước.
  • Dân tộc: Chỉ cộng đồng người chung ngôn ngữ, văn hóa, lãnh thổ.
  • Quốc dân: (Từ , trang trọng) Chỉ toàn thể người dân trong nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được tạo thành trực tiếp từ danh từ "đồng bào")

Thành ngữ liên quan
  • "Năm châu bốn biển một nhà, đồng bào ta đó, đó Việt Nam": Câu nói thể hiện tinh thần đoàn kết dân tộc, coi tất cả người Việt đâu cũng một gia đình.
  • "Tương thân tương ái": (Thành ngữ thường đi kèm tinh thần) Thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau - đây đạo thường được nhắc đến giữa đồng bào với nhau.
đồng bào

Đồng bào của tôi luôn hỗ trợ nhau trong cuộc sống.

  1. danh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của anh em ruột